TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国骂

guómà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國罵

Âm Hán Việt QUỐC MẠ

国骂 nghĩa là lời chửi, biểu cảm tục.

Nghĩa của 国骂

guómà

QUỐC MẠDanh từphồn thể 國罵
  1. Lời chửi
  2. Biểu cảm tục
  3. Từ chửi thề "quốc gia" của Trung Quốc, cụ thể là 他妈的 (tāmāde)

Câu hỏi thường gặp

国骂 nghĩa là gì?

国骂 (guómà) nghĩa là lời chửi, biểu cảm tục.

国骂 đọc thế nào?

国骂 đọc là guómà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国骂 là gì?

Âm Hán Việt của 国骂 là "quốc mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.