TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图例

túlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖例

Âm Hán Việt ĐỒ LỆ

图例 nghĩa là chú giải, sơ đồ.

Nghĩa của 图例

túlì

ĐỒ LỆDanh từphồn thể 圖例
  1. Chú giải (của bản đồ, v.v.)
  2. Sơ đồ
  3. Minh họa
  4. Ký hiệu đồ họa

Câu hỏi thường gặp

图例 nghĩa là gì?

图例 (túlì) nghĩa là chú giải, sơ đồ.

图例 đọc thế nào?

图例 đọc là túlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 图例 là gì?

Âm Hán Việt của 图例 là "đồ lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.