TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图书馆员

túshūguǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖書館員

Âm Hán Việt ĐỒ THƯ QUÁN VIÊN

图书馆员 nghĩa là thủ thư.

Nghĩa của 图书馆员

túshūguǎnyuán

ĐỒ THƯ QUÁN VIÊNDanh từphồn thể 圖書館員
  1. Thủ thư

Câu hỏi thường gặp

图书馆员 nghĩa là gì?

图书馆员 (túshūguǎnyuán) nghĩa là thủ thư.

图书馆员 đọc thế nào?

图书馆员 đọc là túshūguǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 图书馆员 là gì?

Âm Hán Việt của 图书馆员 là "đồ thư quán viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.