图像用户介面 (túxiàngyònghùjièmiàn) nghĩa là Giao diện người dùng đồ họa.
图像用户介面 đọc thế nào?
图像用户介面 đọc là túxiàngyònghùjièmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 图像用户介面 là gì?
Âm Hán Việt của 图像用户介面 là "đồ tượng dụng hộ giới diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.