TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图形

túxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖形

Âm Hán Việt ĐỒ HÌNH

图形 nghĩa là hình ảnh, hình vẽ.

Nghĩa của 图形

túxíng

ĐỒ HÌNHDanh từ, Động từphồn thể 圖形
  1. Hình ảnh
  2. Hình vẽ
  3. Sơ đồ
  4. Đồ thị
  5. Mô tả
  6. Đồ họa

Từ ghép có 图形

Câu hỏi thường gặp

图形 nghĩa là gì?

图形 (túxíng) nghĩa là hình ảnh, hình vẽ.

图形 đọc thế nào?

图形 đọc là túxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 图形 là gì?

Âm Hán Việt của 图形 là "đồ hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.