TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图形界面

túxíngjièmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖形界面

Âm Hán Việt ĐỒ HÌNH GIỚI DIỆN

图形界面 nghĩa là Giao diện Người dùng Đồ họa (GUI) (tin học).

Nghĩa của 图形界面

túxíngjièmiàn

ĐỒ HÌNH GIỚI DIỆNphồn thể 圖形界面
  1. Giao diện Người dùng Đồ họa (GUI) (tin học)

Câu hỏi thường gặp

图形界面 nghĩa là gì?

图形界面 (túxíngjièmiàn) nghĩa là Giao diện Người dùng Đồ họa (GUI) (tin học).

图形界面 đọc thế nào?

图形界面 đọc là túxíngjièmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 图形界面 là gì?

Âm Hán Việt của 图形界面 là "đồ hình giới diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.