TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图案

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tú'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖案

Âm Hán Việt ĐỒ ÁN

图案 nghĩa là thiết kế, hoa văn.

Nghĩa của 图案

tú'àn

ĐỒ ÁNDanh từphồn thể 圖案
  1. Thiết kế; hoa văn

Câu hỏi thường gặp

图案 nghĩa là gì?

图案 (tú'àn) nghĩa là thiết kế, hoa văn.

图案 đọc thế nào?

图案 đọc là tú'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 图案 là gì?

Âm Hán Việt của 图案 là "đồ án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.