图片
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圖片
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
图片 nghĩa là bức tranh, bức ảnh.
Nghĩa của 图片
túpiàn
ĐỒ PHIẾNDanh từphồn thể 圖片- Bức tranh; bức ảnh
Câu ví dụ với 图片
- 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
- 图片的背景是一座城堡。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426555
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
图片 nghĩa là gì?
图片 (túpiàn) nghĩa là bức tranh, bức ảnh.
图片 đọc thế nào?
图片 đọc là túpiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 图片 là gì?
Âm Hán Việt của 图片 là "đồ phiến".