图版 nghĩa là Bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.).
Nghĩa của 图版
túbǎn
ĐỒ BẢNDanh từphồn thể 圖版
Bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.)
Bản in từ bản này
Câu hỏi thường gặp
图版 nghĩa là gì?
图版 (túbǎn) nghĩa là Bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.).
图版 đọc thế nào?
图版 đọc là túbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 图版 là gì?
Âm Hán Việt của 图版 là "đồ bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.