TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图瓦

Túwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖瓦

Âm Hán Việt ĐỒ NGÕA

图瓦 nghĩa là Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga.

Nghĩa của 图瓦

Túwǎ

ĐỒ NGÕATên riêngphồn thể 圖瓦tên riêng
  1. Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga

Câu hỏi thường gặp

图瓦 nghĩa là gì?

图瓦 (túwǎ) nghĩa là Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga.

图瓦 đọc thế nào?

图瓦 đọc là Túwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 图瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 图瓦 là "đồ ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.