TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图瓦卢

Túwǎlú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖瓦盧

Âm Hán Việt ĐỒ NGÕA LƯ

图瓦卢 nghĩa là Tuvalu.

Nghĩa của 图瓦卢

Túwǎlú

ĐỒ NGÕA LƯTên riêngphồn thể 圖瓦盧tên riêng
  1. Tuvalu

Câu hỏi thường gặp

图瓦卢 nghĩa là gì?

图瓦卢 (túwǎlú) nghĩa là Tuvalu.

图瓦卢 đọc thế nào?

图瓦卢 đọc là Túwǎlú (pinyin).

Âm Hán Việt của 图瓦卢 là gì?

Âm Hán Việt của 图瓦卢 là "đồ ngõa lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.