图纸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圖紙
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
图纸 nghĩa là bản vẽ, bản thiết kế.
Nghĩa của 图纸
túzhǐ
ĐỒ CHỈDanh từphồn thể 圖紙- Bản vẽ
- Bản thiết kế
- Kế hoạch thiết kế
- Giấy đồ thị
Câu hỏi thường gặp
图纸 nghĩa là gì?
图纸 (túzhǐ) nghĩa là bản vẽ, bản thiết kế.
图纸 đọc thế nào?
图纸 đọc là túzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 图纸 là gì?
Âm Hán Việt của 图纸 là "đồ chỉ".