TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图腾

túténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖騰

Âm Hán Việt ĐỒ ĐẰNG

图腾 nghĩa là Tô-tem.

Nghĩa của 图腾

túténg

ĐỒ ĐẰNGDanh từphồn thể 圖騰
  1. từ mượn Tô-tem

Câu hỏi thường gặp

图腾 nghĩa là gì?

图腾 (túténg) nghĩa là Tô-tem.

图腾 đọc thế nào?

图腾 đọc là túténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 图腾 là gì?

Âm Hán Việt của 图腾 là "đồ đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.