TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆房

yuánfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓房

Âm Hán Việt VIÊN PHÒNG

圆房 nghĩa là động phòng.

Nghĩa của 圆房

yuánfáng

VIÊN PHÒNGĐộng từphồn thể 圓房
  1. cô dâu trẻ con Động phòng

Câu hỏi thường gặp

圆房 nghĩa là gì?

圆房 (yuánfáng) nghĩa là động phòng.

圆房 đọc thế nào?

圆房 đọc là yuánfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆房 là gì?

Âm Hán Việt của 圆房 là "viên phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.