TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆括号

yuánkuòhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓括號

Âm Hán Việt VIÊN QUÁT HIỆU

圆括号 nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc tròn.

Nghĩa của 圆括号

yuánkuòhào

VIÊN QUÁT HIỆUDanh từphồn thể 圓括號
  1. Dấu ngoặc đơn
  2. Ngoặc tròn ( )

Câu hỏi thường gặp

圆括号 nghĩa là gì?

圆括号 (yuánkuòhào) nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc tròn.

圆括号 đọc thế nào?

圆括号 đọc là yuánkuòhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆括号 là gì?

Âm Hán Việt của 圆括号 là "viên quát hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.