圆括号 (yuánkuòhào) nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc tròn.
圆括号 đọc thế nào?
圆括号 đọc là yuánkuòhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 圆括号 là gì?
Âm Hán Việt của 圆括号 là "viên quát hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.