TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆桌会议

yuánzhuōhuìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓桌會議

Âm Hán Việt VIÊN TRÁC HỘI NGHỊ

圆桌会议 nghĩa là hội nghị bàn tròn.

Nghĩa của 圆桌会议

yuánzhuōhuìyì

VIÊN TRÁC HỘI NGHỊDanh từphồn thể 圓桌會議
  1. Hội nghị bàn tròn

Câu hỏi thường gặp

圆桌会议 nghĩa là gì?

圆桌会议 (yuánzhuōhuìyì) nghĩa là hội nghị bàn tròn.

圆桌会议 đọc thế nào?

圆桌会议 đọc là yuánzhuōhuìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆桌会议 là gì?

Âm Hán Việt của 圆桌会议 là "viên trác hội nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.