TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆滑线

yuánhuáxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓滑線

Âm Hán Việt VIÊN HOẠT TUYẾN

圆滑线 nghĩa là nối legato.

Nghĩa của 圆滑线

yuánhuáxiàn

VIÊN HOẠT TUYẾNphồn thể 圓滑線
  1. Nối legato (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

圆滑线 nghĩa là gì?

圆滑线 (yuánhuáxiàn) nghĩa là nối legato.

圆滑线 đọc thế nào?

圆滑线 đọc là yuánhuáxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆滑线 là gì?

Âm Hán Việt của 圆滑线 là "viên hoạt tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.