TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆球

yuánqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓球

Âm Hán Việt VIÊN CẦU

圆球 nghĩa là quả bóng, hình cầu.

Nghĩa của 圆球

yuánqiú

VIÊN CẦUDanh từphồn thể 圓球
  1. Quả bóng
  2. Hình cầu
  3. Quả địa cầu

Câu hỏi thường gặp

圆球 nghĩa là gì?

圆球 (yuánqiú) nghĩa là quả bóng, hình cầu.

圆球 đọc thế nào?

圆球 đọc là yuánqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆球 là gì?

Âm Hán Việt của 圆球 là "viên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.