TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆通

yuántōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓通

Âm Hán Việt VIÊN THÔNG

圆通 nghĩa là linh hoạt, dễ dàng thích nghi.

Nghĩa của 圆通

yuántōng

VIÊN THÔNGTính từphồn thể 圓通
  1. Linh hoạt
  2. Dễ dàng thích nghi

Câu hỏi thường gặp

圆通 nghĩa là gì?

圆通 (yuántōng) nghĩa là linh hoạt, dễ dàng thích nghi.

圆通 đọc thế nào?

圆通 đọc là yuántōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆通 là gì?

Âm Hán Việt của 圆通 là "viên thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.