TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆领

yuánlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓領

圆领 nghĩa là cổ tròn.

Nghĩa của 圆领

yuánlǐng

Danh từphồn thể 圓領
  1. Cổ tròn
  2. Cổ áo tròn (của áo chui đầu, ví dụ: áo thun)

Câu hỏi thường gặp

圆领 nghĩa là gì?

圆领 (yuánlǐng) nghĩa là cổ tròn.

圆领 đọc thế nào?

圆领 đọc là yuánlǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.