TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
quān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyển, quyền, khuyên, quyên

圈 nghĩa là Hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè)).

Nghĩa của 圈

quān

QUYỂN
  1. Hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè))
  2. Lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.
  3. Bao quanh; xoay quanh

juàn

  1. Chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại

juān

  1. Giam giữ
  2. Khóa lại
  3. Nhốt vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 圈

Thành ngữ có 圈

  • 跑马圈地 — Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới

Câu ví dụ với 圈

  • 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

圈 nghĩa là gì?

圈 (quān, juàn, juān) nghĩa là Hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:个 (gè)).

圈 đọc thế nào?

圈 đọc là quān (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈 là gì?

Âm Hán Việt của 圈 là "quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.