TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈内

quānnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圈內

Âm Hán Việt QUYỂN NỘI

圈内 nghĩa là trong giới nội bộ, trong cộng đồng.

Nghĩa của 圈内

quānnèi

QUYỂN NỘIDanh từphồn thể 圈內
  1. Trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz

Từ ghép có 圈内

Câu hỏi thường gặp

圈内 nghĩa là gì?

圈内 (quānnèi) nghĩa là trong giới nội bộ, trong cộng đồng.

圈内 đọc thế nào?

圈内 đọc là quānnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈内 là gì?

Âm Hán Việt của 圈内 là "quyển nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.