TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈圈

quānquan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN QUYỂN

圈圈 nghĩa là vẽ một vòng, trong bè phái.

Nghĩa của 圈圈

quānquan

QUYỂN QUYỂN
  1. Vẽ một vòng
  2. Trong bè phái
  3. Vòng kết nối

Câu hỏi thường gặp

圈圈 nghĩa là gì?

圈圈 (quānquan) nghĩa là vẽ một vòng, trong bè phái.

圈圈 đọc thế nào?

圈圈 đọc là quānquan (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈圈 là gì?

Âm Hán Việt của 圈圈 là "quyển quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.