圈圈 (quānquan) nghĩa là vẽ một vòng, trong bè phái.
圈圈 đọc thế nào?
圈圈 đọc là quānquan (pinyin).
Âm Hán Việt của 圈圈 là gì?
Âm Hán Việt của 圈圈 là "quyển quyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.