TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈地

quāndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN ĐỊA

圈地 nghĩa là chiếm đoạt lãnh thổ, rào lại.

Nghĩa của 圈地

quāndì

QUYỂN ĐỊAĐộng từ
  1. Chiếm đoạt lãnh thổ
  2. Rào lại

Thành ngữ có 圈地

  • 跑马圈地 — Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới

Câu hỏi thường gặp

圈地 nghĩa là gì?

圈地 (quāndì) nghĩa là chiếm đoạt lãnh thổ, rào lại.

圈地 đọc thế nào?

圈地 đọc là quāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈地 là gì?

Âm Hán Việt của 圈地 là "quyển địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.