TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈地运动

Quāndì Yùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圈地運動

Âm Hán Việt QUYỂN ĐỊA VẬN ĐỘNG

圈地运动 nghĩa là Phong trào Rào đất.

Nghĩa của 圈地运动

Quāndì Yùndòng

QUYỂN ĐỊA VẬN ĐỘNGDanh từphồn thể 圈地運動tên riêng
  1. Phong trào Rào đất

Câu hỏi thường gặp

圈地运动 nghĩa là gì?

圈地运动 (quāndì yùndòng) nghĩa là Phong trào Rào đất.

圈地运动 đọc thế nào?

圈地运动 đọc là Quāndì Yùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈地运动 là gì?

Âm Hán Việt của 圈地运动 là "quyển địa vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.