圈定 nghĩa là Đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó).
Nghĩa của 圈定
quāndìng
QUYỂN ĐỊNHĐộng từ
Đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó)
nghĩa bóng Chỉ định; phân định
Câu hỏi thường gặp
圈定 nghĩa là gì?
圈定 (quāndìng) nghĩa là Đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó).
圈定 đọc thế nào?
圈定 đọc là quāndìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 圈定 là gì?
Âm Hán Việt của 圈定 là "quyển định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.