TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈子

quānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN TỬ

圈子 nghĩa là vòng, tròn.

Nghĩa của 圈子

quānzi

QUYỂN TỬDanh từ
  1. Vòng
  2. Tròn
  3. Mối quan hệ (xã hội)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圈子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 圈子

Câu hỏi thường gặp

圈子 nghĩa là gì?

圈子 (quānzi) nghĩa là vòng, tròn.

圈子 đọc thế nào?

圈子 đọc là quānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈子 là gì?

Âm Hán Việt của 圈子 là "quyển tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.