圈子
giọng máy của trình duyệt
圈子 nghĩa là vòng, tròn.
Nghĩa của 圈子
quānzi
QUYỂN TỬDanh từ- Vòng
- Tròn
- Mối quan hệ (xã hội)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 圈子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 圈子
Câu hỏi thường gặp
圈子 nghĩa là gì?
圈子 (quānzi) nghĩa là vòng, tròn.
圈子 đọc thế nào?
圈子 đọc là quānzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 圈子 là gì?
Âm Hán Việt của 圈子 là "quyển tử".