TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈粉

quānfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN PHẤN

圈粉 nghĩa là Thu phục (ai đó) thành người hâm mộ.

Nghĩa của 圈粉

quānfěn

QUYỂN PHẤNĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2015, thông tục Thu phục (ai đó) thành người hâm mộ
  2. Thu hút người hâm mộ mới

Câu hỏi thường gặp

圈粉 nghĩa là gì?

圈粉 (quānfěn) nghĩa là Thu phục (ai đó) thành người hâm mộ.

圈粉 đọc thế nào?

圈粉 đọc là quānfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈粉 là gì?

Âm Hán Việt của 圈粉 là "quyển phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.