từ mới khoảng năm 2015, thông tục Thu phục (ai đó) thành người hâm mộ
Thu hút người hâm mộ mới
Câu hỏi thường gặp
圈粉 nghĩa là gì?
圈粉 (quānfěn) nghĩa là Thu phục (ai đó) thành người hâm mộ.
圈粉 đọc thế nào?
圈粉 đọc là quānfěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 圈粉 là gì?
Âm Hán Việt của 圈粉 là "quyển phấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.