TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土丘

tǔqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ KHÂU

土丘 nghĩa là mô đất, đồi nhỏ.

Nghĩa của 土丘

tǔqiū

THỔ KHÂUDanh từ
  1. Mô đất
  2. Đồi nhỏ
  3. Mộ

Câu hỏi thường gặp

土丘 nghĩa là gì?

土丘 (tǔqiū) nghĩa là mô đất, đồi nhỏ.

土丘 đọc thế nào?

土丘 đọc là tǔqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 土丘 là gì?

Âm Hán Việt của 土丘 là "thổ khâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.