土
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱十一 Mọi âm Hán Việt của chữ: thổ, độ, đỗ
土 nghĩa là đất, bụi.
Nghĩa của 土
tǔ
THỔ- Đất
- Bụi
- Đất sét
- Địa phương
- Bản địa
- Thuốc phiện thô
- Không tinh tế
- Một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音 (bāyīn)
Tǔ
THỔtên riêng- Nhóm dân tộc Thổ
- họ Họ Tǔ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 土
Thành ngữ có 土
- 卷土重来 — Ngh. quay lại trong cơn lốc bụi
- 风土人情 — Điều kiện và phong tục địa phương
- 面如土色 — Mặt mày xám ngoét
- 土崩瓦解 — Sụp đổ
- 开疆拓土 — Mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới
- 土豪劣绅 — Địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị
- 灰头土脸 — Đầu và mặt bẩn thỉu
- 入土为安 — Chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)
- 皇天后土 — Trời đất
- 守土有责 — Có trách nhiệm bảo vệ đất nước
- 寸土寸金 — Đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó)
- 面色如土 — Mặt mày xám ngoét
- 挥金如土 — Phung phí tiền như đất
- 土洋结合 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
- 土木形骸 — Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
- 土洋并举 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
- 土牛木马 — Trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung
- 土阶茅屋 — Bậc thềm đất và căn nhà tranh
- 土阶茅茨 — Bậc thềm đất và căn lều tranh
- 安土重迁 — Ghét rời khỏi nơi đã sống lâu
Câu ví dụ với 土
- 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
土 nghĩa là gì?
土 (tǔ, tǔ) nghĩa là đất, bụi.
土 đọc thế nào?
土 đọc là tǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 土 là gì?
Âm Hán Việt của 土 là "thổ".