TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土共

Tǔgòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ CỘNG

土共 nghĩa là Cộng sản, ĐCSTQ, đảng của nhân dân.

Nghĩa của 土共

Tǔgòng

THỔ CỘNGTên riêngtên riêng
  1. thông tục Cộng sản (miệt thị, dùng bởi Quốc Dân Đảng)
  2. ĐCSTQ, đảng của nhân dân (dùng bởi người ủng hộ ĐCSTQ)
  3. Phe thân Bắc Kinh (Hong Kong)
  4. viết tắt Đảng Cộng sản Thổ Nhĩ Kỳ
  5. viết tắt Đảng Cộng sản Turkmenistan

Câu hỏi thường gặp

土共 nghĩa là gì?

土共 (tǔgòng) nghĩa là Cộng sản, ĐCSTQ, đảng của nhân dân.

土共 đọc thế nào?

土共 đọc là Tǔgòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土共 là gì?

Âm Hán Việt của 土共 là "thổ cộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.