TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土力工程

tǔlìgōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ LỰC CÔNG TRÌNH

土力工程 nghĩa là kỹ thuật địa chất.

Nghĩa của 土力工程

tǔlìgōngchéng

THỔ LỰC CÔNG TRÌNH
  1. Kỹ thuật địa chất

Câu hỏi thường gặp

土力工程 nghĩa là gì?

土力工程 (tǔlìgōngchéng) nghĩa là kỹ thuật địa chất.

土力工程 đọc thế nào?

土力工程 đọc là tǔlìgōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土力工程 là gì?

Âm Hán Việt của 土力工程 là "thổ lực công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.