TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土卫二

Tǔwèi Èr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土衛二

Âm Hán Việt THỔ VỆ NHỊ

土卫二 nghĩa là Enceladus (mặt trăng của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ II.

Nghĩa của 土卫二

Tǔwèi Èr

THỔ VỆ NHỊTên riêngphồn thể 土衛二tên riêng
  1. Enceladus (mặt trăng của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ II

Câu hỏi thường gặp

土卫二 nghĩa là gì?

土卫二 (tǔwèi èr) nghĩa là Enceladus (mặt trăng của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ II.

土卫二 đọc thế nào?

土卫二 đọc là Tǔwèi Èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 土卫二 là gì?

Âm Hán Việt của 土卫二 là "thổ vệ nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.