TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土地公

Tǔdì Gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ ĐỊA CÔNG

土地公 nghĩa là vị thần địa phương.

Nghĩa của 土地公

Tǔdì Gōng

THỔ ĐỊA CÔNGTên riêngtên riêng
  1. Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
  2. Thổ Địa Công (tức Thổ Công), thần đất đai, theo quan niệm mê tín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土地公

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

土地公 nghĩa là gì?

土地公 (tǔdì gōng) nghĩa là vị thần địa phương.

土地公 đọc thế nào?

土地公 đọc là Tǔdì Gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土地公 là gì?

Âm Hán Việt của 土地公 là "thổ địa công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.