土地
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 块 (kuài)
土地 nghĩa là đất, đất đai.
Nghĩa của 土地
tǔdì
THỔ ĐỊADanh từ, Tên riêng- Đất
- Đất đai
- Lãnh thổ
tǔdi
THỔ ĐỊATên riêng- Thổ địa
- Thần linh địa phương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土地
Đồng nghĩa
Từ ghép có 土地
Câu hỏi thường gặp
土地 nghĩa là gì?
土地 (tǔdì, tǔdi) nghĩa là đất, đất đai.
土地 đọc thế nào?
土地 đọc là tǔdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 土地 là gì?
Âm Hán Việt của 土地 là "thổ địa".