TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土地

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǔdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ ĐỊA
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 块 (kuài)

土地 nghĩa là đất, đất đai.

Nghĩa của 土地

tǔdì

THỔ ĐỊADanh từ, Tên riêng
  1. Đất
  2. Đất đai
  3. Lãnh thổ

tǔdi

THỔ ĐỊATên riêng
  1. Thổ địa
  2. Thần linh địa phương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 土地

Câu hỏi thường gặp

土地 nghĩa là gì?

土地 (tǔdì, tǔdi) nghĩa là đất, đất đai.

土地 đọc thế nào?

土地 đọc là tǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 土地 là gì?

Âm Hán Việt của 土地 là "thổ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.