Đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
Câu hỏi thường gặp
土坝 nghĩa là gì?
土坝 (tǔbà) nghĩa là đập đất.
土坝 đọc thế nào?
土坝 đọc là tǔbà (pinyin).
Âm Hán Việt của 土坝 là gì?
Âm Hán Việt của 土坝 là "thổ bá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.