TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土坯

tǔpī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ PHÔI

土坯 nghĩa là gạch bùn, nhà bằng đất.

Nghĩa của 土坯

tǔpī

THỔ PHÔIDanh từ
  1. Gạch bùn
  2. Nhà bằng đất
  3. Đồ gốm chưa nung

Câu hỏi thường gặp

土坯 nghĩa là gì?

土坯 (tǔpī) nghĩa là gạch bùn, nhà bằng đất.

土坯 đọc thế nào?

土坯 đọc là tǔpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 土坯 là gì?

Âm Hán Việt của 土坯 là "thổ phôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.