TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土头土脑

tǔtóutǔnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土頭土腦

Âm Hán Việt THỔ ĐẦU THỔ NÃO

土头土脑 nghĩa là quê mùa, chất phác.

Nghĩa của 土头土脑

tǔtóutǔnǎo

THỔ ĐẦU THỔ NÃOphồn thể 土頭土腦
  1. Quê mùa
  2. Chất phác
  3. Không tinh tế

Câu hỏi thường gặp

土头土脑 nghĩa là gì?

土头土脑 (tǔtóutǔnǎo) nghĩa là quê mùa, chất phác.

土头土脑 đọc thế nào?

土头土脑 đọc là tǔtóutǔnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 土头土脑 là gì?

Âm Hán Việt của 土头土脑 là "thổ đầu thổ não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.