TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土建

tǔjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ KIẾN

土建 nghĩa là kỹ thuật xây dựng.

Nghĩa của 土建

tǔjiàn

THỔ KIẾN
  1. Kỹ thuật xây dựng
  2. Dùng như 土木工程 (tǔmùgōngchéng)

Câu hỏi thường gặp

土建 nghĩa là gì?

土建 (tǔjiàn) nghĩa là kỹ thuật xây dựng.

土建 đọc thế nào?

土建 đọc là tǔjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 土建 là gì?

Âm Hán Việt của 土建 là "thổ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.