TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土改

tǔgǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ CẢI

土改 nghĩa là cải cách ruộng đất.

Nghĩa của 土改

tǔgǎi

THỔ CẢIDanh từ
  1. Cải cách ruộng đất (viết tắt của 土地改革 (tǔdìgǎigé))

Câu hỏi thường gặp

土改 nghĩa là gì?

土改 (tǔgǎi) nghĩa là cải cách ruộng đất.

土改 đọc thế nào?

土改 đọc là tǔgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 土改 là gì?

Âm Hán Việt của 土改 là "thổ cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.