土政策 nghĩa là chính sách địa phương, quy định khu vực.
Nghĩa của 土政策
tǔzhèngcè
THỔ CHÍNH SÁCH
Chính sách địa phương
Quy định khu vực
Câu hỏi thường gặp
土政策 nghĩa là gì?
土政策 (tǔzhèngcè) nghĩa là chính sách địa phương, quy định khu vực.
土政策 đọc thế nào?
土政策 đọc là tǔzhèngcè (pinyin).
Âm Hán Việt của 土政策 là gì?
Âm Hán Việt của 土政策 là "thổ chính sách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.