土木形骸 nghĩa là Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí.
Nghĩa của 土木形骸
tǔmùxínghái
THỔ MỘC HÌNH HÀI
Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
Câu hỏi thường gặp
土木形骸 nghĩa là gì?
土木形骸 (tǔmùxínghái) nghĩa là Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí.
土木形骸 đọc thế nào?
土木形骸 đọc là tǔmùxínghái (pinyin).
Âm Hán Việt của 土木形骸 là gì?
Âm Hán Việt của 土木形骸 là "thổ mộc hình hài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.