TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土楼

tǔlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土樓

Âm Hán Việt THỔ LÂU

土楼 nghĩa là Nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm.

Nghĩa của 土楼

tǔlóu

THỔ LÂUDanh từphồn thể 土樓
  1. Nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm

Câu hỏi thường gặp

土楼 nghĩa là gì?

土楼 (tǔlóu) nghĩa là Nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là cấu trúc tròn nhiều tầng lớn xây quanh điện thờ trung tâm.

土楼 đọc thế nào?

土楼 đọc là tǔlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 土楼 là gì?

Âm Hán Việt của 土楼 là "thổ lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.