TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土法

tǔfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ PHÁP

土法 nghĩa là phương pháp truyền thống.

Nghĩa của 土法

tǔfǎ

THỔ PHÁPDanh từ
  1. Phương pháp truyền thống

Câu hỏi thường gặp

土法 nghĩa là gì?

土法 (tǔfǎ) nghĩa là phương pháp truyền thống.

土法 đọc thế nào?

土法 đọc là tǔfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 土法 là gì?

Âm Hán Việt của 土法 là "thổ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.