TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土洋并举

tǔyángbìngjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土洋並舉

Âm Hán Việt THỔ DƯƠNG TỊNH CỬ

土洋并举 nghĩa là Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài.

Nghĩa của 土洋并举

tǔyángbìngjǔ

THỔ DƯƠNG TỊNH CỬphồn thể 土洋並舉
  1. Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

土洋并举 nghĩa là gì?

土洋并举 (tǔyángbìngjǔ) nghĩa là Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài.

土洋并举 đọc thế nào?

土洋并举 đọc là tǔyángbìngjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 土洋并举 là gì?

Âm Hán Việt của 土洋并举 là "thổ dương tịnh cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.