TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土温

tǔwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土溫

Âm Hán Việt THỔ ÔN

土温 nghĩa là nhiệt độ của đất.

Nghĩa của 土温

tǔwēn

THỔ ÔNDanh từphồn thể 土溫
  1. Nhiệt độ của đất

Câu hỏi thường gặp

土温 nghĩa là gì?

土温 (tǔwēn) nghĩa là nhiệt độ của đất.

土温 đọc thế nào?

土温 đọc là tǔwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 土温 là gì?

Âm Hán Việt của 土温 là "thổ ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.