TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土炕

tǔkàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ KHÁNG

土炕 nghĩa là Giường chung bằng gạch có sưởi.

Nghĩa của 土炕

tǔkàng

THỔ KHÁNG
  1. Giường chung bằng gạch có sưởi

Câu hỏi thường gặp

土炕 nghĩa là gì?

土炕 (tǔkàng) nghĩa là Giường chung bằng gạch có sưởi.

土炕 đọc thế nào?

土炕 đọc là tǔkàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土炕 là gì?

Âm Hán Việt của 土炕 là "thổ kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.