土生土长 (tǔshēngtǔzhǎng) nghĩa là Sinh ra và lớn lên tại địa phương.
土生土长 đọc thế nào?
土生土长 đọc là tǔshēngtǔzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 土生土长 là gì?
Âm Hán Việt của 土生土长 là "thổ sinh thổ trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.