TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土生土长

tǔshēngtǔzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土生土長

Âm Hán Việt THỔ SINH THỔ TRƯỞNG

土生土长 nghĩa là Sinh ra và lớn lên tại địa phương.

Nghĩa của 土生土长

tǔshēngtǔzhǎng

THỔ SINH THỔ TRƯỞNGphồn thể 土生土長
  1. Sinh ra và lớn lên tại địa phương
  2. Bản địa
  3. Tự trồng được

Câu hỏi thường gặp

土生土长 nghĩa là gì?

土生土长 (tǔshēngtǔzhǎng) nghĩa là Sinh ra và lớn lên tại địa phương.

土生土长 đọc thế nào?

土生土长 đọc là tǔshēngtǔzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 土生土长 là gì?

Âm Hán Việt của 土生土长 là "thổ sinh thổ trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.