Dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 蝼蛄 (lóugū))
Câu hỏi thường gặp
土狗 nghĩa là gì?
土狗 (tǔgǒu) nghĩa là chó địa phương.
土狗 đọc thế nào?
土狗 đọc là tǔgǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 土狗 là gì?
Âm Hán Việt của 土狗 là "thổ cẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.