TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土石流

tǔshíliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ THẠCH LƯU

土石流 nghĩa là dòng chảy bùn đá, lở bùn.

Nghĩa của 土石流

tǔshíliú

THỔ THẠCH LƯUDanh từ
  1. Đài Loan Dòng chảy bùn đá
  2. Lở bùn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 土石流

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

土石流 nghĩa là gì?

土石流 (tǔshíliú) nghĩa là dòng chảy bùn đá, lở bùn.

土石流 đọc thế nào?

土石流 đọc là tǔshíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 土石流 là gì?

Âm Hán Việt của 土石流 là "thổ thạch lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.